
N3 tổng cộng có 110 mẫu ngữ pháp, vậy hãy cùng VHS đi tìm hiểu cách dùng, ý nghĩa, ví dụ của mỗi mẫu ngữ pháp nhé!!!
Cấu trúc 2:
Thể thường (ふつう) + うえ(に)
Tính từ -na + な/ である + うえ(に)
Danh từ + の/ である + うえ(に)
Ý nghĩa: Hơn nữa, bên cạnh đó, thêm vào đó

► 彼女は誰にでも親切なうえ、頭もいい。
=> Cô ấy không chỉ tốt với tất cả mọi người mà còn thông minh nữa.
► 今庭に咲いている花は、きれいなうえに香りもすごくいい。
=> Hoa anh đào đang nở trong vườn vừa đẹp mà hương thơm cũng rất tuyệt.
* その上(そのうえ) mang nghĩa “hơn nữa, thêm vào đó, ngoài ra” được sử dụng như một từ nối để bổ sung thêm ý cho câu phía trước.