






1 Trợ từ 에
1.1 Đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả sự tồn tại của người/ vật (있다: ở, 없다: không ở…)
– 교실에 의자가 있어요: Có ghế ở lớp học.
– 도서관에 학생이 있어요: Học sinh có ở thư viện.
1.2 Đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả đích đến của động từ di chuyển (đi/ đến/ vào đâu)
– 학교에 가요: Tôi đi đến trường.
– 동생이 방에 들어와요: Em tôi đi vào phòng.
2 Trợ từ 에서
2.1 Đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả nơi xảy ra hành động (làm gì ở đâu)
– 집에서 밥을 벅어요: Ăn cơm ở nhà.
– 도서관에서 공부해요: Học bài ở thư viện.
2.2 Đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, diễn tả xuất phát điểm khi hành động bắt đầu. (làm gì từ đâu)
– 베트남에서 왔어요. Tôi đến từ Việt Nam.
– 하나은행에서 출발했어요. Tôi xuất phát từ ngân hàng Hana
——-

=> Đăng ký học tiếng Hàn ở VHS để giải quyết nỗi lo với tiếng Hàn.
HỌC KHÔNG SỢ CHÁN – KHÓ KHÔNG SỢ NẢN – TỰ TIN GIAO TIẾP!!!
——-
HÀN NGỮ VHS | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VHS

